Tôn mạ màu là các sản phẩm tôn được phủ sơn như: Tôn đen màu (pre-painted cold rolled coil – PPCR), tôn kẽm màu (pre-painted galvanized – PPGI) và tôn lạnh màu (pre-painted galvalume – PPGL).
Tôn lạnh màu thường được dùng trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng (như tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn…) và trang trí nội thất. Quá trình sản xuất tôn mạ màu: Nguyên liệu đầu vào sau quá trình tẩy rửa sẽ được phủ một lớp phụ gia giúp làm tăng độ bám dính, sau đó phủ một lớp sơn lót trước khi sơn chính thức và sấy khô.
Hiểu đúng về tôn mạ màu và quy trình sản xuất tiêu chuẩn
Tôn mạ màu (hay còn gọi là tôn bọc thép mạ hợp kim nhôm kẽm sơn phủ màu) là loại vật liệu được làm từ thép nền cán nguội, sau đó trải qua quá trình mạ hợp kim và cuối cùng là phủ một lớp sơn màu bên ngoài. Lớp sơn này không chỉ có tác dụng tạo màu sắc đa dạng mà còn là “lá chắn” bảo vệ lõi thép khỏi sự ăn mòn của môi trường.
Một tấm tôn mạ màu đạt tiêu chuẩn tại Cách Nhiệt An Tâm thường có cấu tạo phức tạp với ít nhất 5 lớp bảo vệ mỗi mặt. Điều này đảm bảo sản phẩm không bị bong tróc hay phai màu sau hàng chục năm sử dụng.
- Lớp thép nền: Là thành phần cốt lõi, quyết định độ cứng và khả năng chịu lực của tấm tôn.
- Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm: Bảo vệ lõi thép khỏi rỉ sét thông qua cơ chế chống ăn mòn điện hóa.
- Lớp xử lý bề mặt (Pre-treatment): Giúp tăng cường độ bám dính cho các lớp sơn tiếp theo.
- Lớp sơn lót (Primer): Đóng vai trò như một lớp đệm chống ẩm và tăng độ bền cho màng sơn chính.
- Lớp sơn hoàn thiện (Finish coat): Đây là lớp tạo nên màu sắc và độ bóng cho tôn mạ màu. Lớp này thường chứa các hạt nhựa cao cấp giúp phản xạ tia UV và chống bám bẩn.
Việc hiểu rõ cấu tạo giúp chủ đầu tư lựa chọn đúng loại tôn phù hợp với đặc thù khí hậu của địa phương, từ vùng biển mặn đến vùng núi cao khắc nghiệt.
Bảng màu tôn mạ màu cập nhật mới nhất
Tôn mạ màu với nhiều màu sắc đa dạng để các bạn thoải mái lựa chọn

Thông số kỹ thuật thông thường của tôn mạ màu
| Công suất thiết bị | 120.000 tấn/năm |
| Độ dày (mm) | 0.20 ÷ 0.80 |
| Khổ rộng (mm) | 750 ÷ 1250 |
| Trọng lượng cuộn (tấn) | Tối đa 10 tấn |
| Đường kính trong (mm) | 508 |
Tiêu chuẩn chất lượng Tôn mạ màu
| Màu sắc | Màu sắc đa dạng |
| Thép nền | Tôn mạ nhôm kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu); AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ). |
| Lớp sơn phủ | Polyester, Super Polyester |
| Lớp sơn mặt chính | 5μm – 25μm |
| Lớp sơn lót mặt chính | 3μm – 10μm |
| Lớp sơn mặt sau | 3μm – 15μm. |
| Lớp sơn lót mặt sau | 3μm – 10μm |
| Độ cứng bút chì | ≥ 2H |
| Độ bền dung môi | Mặt chính ≥ 100 DR. Mặt lưng ≥ 70 DR |
| Độ bền va đập | 500 x 500 mm: Không bong tróc |
| Độ bền uốn | ≤ 3 T |
| Độ bám dính | ≥ 95% |
| Phun sương muối | Mặt chính: Sau 500 giờ, đạt, mặt lưng: Sau 200 giờ, đạt |
| Giới hạn chảy | ≥ 270 MPa (N/mm2) |
| Trọng lượng cuộn | Tối đa 10 tấn |
| Đường kính trong | 508 mm |
Ứng dụng tôn mạ màu:
- Lĩnh vực xây dựng dễ thấy nhất và gần gũi với chúng ta nhất đó chính là các loại tấm lợp.
- Ứng dụng để làm các vách ngăn trần nhà cửa ra vào
- Sử dụng làm cửa cuốn
- Tôn Mạ Màu còn được ứng dụng trong việc trang trí nội ngoại thất một cách tốt nhất
- Được sử dụng để chế tạo các loại ống thoát nước cũng như chế tạo các loại vỏ của một số đồ điện tử điện lạnh như là vỏ máy giặt, vỏ tủ lạnh hoặc là vỏ máy vi tính
- Được ứng dụng để sản xuất ngoài thất ô tô, tàu hỏa, xe buýt, thùng nhiên liệu
Kinh nghiệm lựa chọn và bảo trì tôn mạ màu để kéo dài tuổi thọ
Dù là vật liệu bền bỉ, nhưng nếu không biết cách lựa chọn và bảo dưỡng, tôn mạ màu vẫn có thể gặp phải các vấn đề như rỉ sét mép cắt hoặc phai màu cục bộ.
Cách chọn mua tôn mạ màu chất lượng và phù hợp ngân sách
Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, Cách Nhiệt An Tâm khuyên bạn nên dựa vào các tiêu chí sau:
- Kiểm tra tem nhãn và chữ in: Sản phẩm chính hãng luôn có thông số về độ dày, mã màu và thương hiệu được in phun rõ nét trên bề mặt hoặc mép tôn.
- Độ dày của tôn: Tôn lợp mái nên chọn độ dày từ 0.40mm đến 0.50mm để đảm bảo độ cứng và khả năng chịu sức gió.
- Chế độ bảo hành: Các dòng tôn mạ màu cao cấp thường có chế độ bảo hành chống ăn mòn thủng lên đến 10-20 năm và bảo hành màu sắc trên 5 năm.
- Đơn vị cung cấp uy tín: Lựa chọn những nhà phân phối lớn như An Tâm để được đảm bảo về nguồn gốc xuất xứ và nhận được mức giá cạnh tranh nhất.
Việc đầu tư vào sản phẩm chất lượng ngay từ đầu sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều chi phí sửa chữa và thay thế về sau.
Hướng dẫn thi công và bảo quản tôn mạ màu đúng cách
Kỹ thuật thi công chiếm 50% độ bền của mái tôn. Dưới đây là những lưu ý từ chuyên gia của An Tâm:
- Vệ sinh sau thi công: Đây là bước cực kỳ quan trọng. Các mạt sắt sinh ra khi khoan vít hoặc cắt tôn nếu không được quét sạch sẽ bám vào bề mặt, bị oxy hóa và tạo thành các đốm rỉ sét làm hỏng lớp sơn của tôn mạ màu.
- Sử dụng vít chống rỉ: Nên dùng vít mạ kẽm có long đền cao su EPDM để ngăn nước mưa thấm qua lỗ khoan.
- Tránh tiếp xúc hóa chất: Không nên để tấm tôn tiếp xúc gần với các nguồn nhiệt lớn hoặc các chất tẩy rửa mạnh có tính axit.
- Vệ sinh định kỳ: Mỗi năm nên phun nước rửa trôi bụi bẩn và lá cây tích tụ trên mái để tránh tạo môi trường ẩm ướt gây ăn mòn.
Bảng Báo giá tôn mạ màu mới nhất 2025
| TÔN LẠNH ( 9 sóng vuông, 13 sóng la phông ) | TÔN MÀU Xanh ngọc ( 9 sóng vuông, 13 sóng la phông ) | ||||
| Độ dày (mm-dem-zem) | Trọng lượng (Kg/ m) |
Đơn giá (VNĐ) (Khổ 1,07 m) |
Độ dày (mm-dem-zem) | Trọng lượng (Kg/ m) |
Đơn giá (VNĐ) (Khổ 1,07 m) |
| 0.28 | 2.40 | 51.000 | 0.24 | 2.00 | 43.000 |
| 0.30 | 2.60 | 54.000 | 0.30 | 2.45 | 49.000 |
| 0.31 | 2.80 | 56.000 | 0.32 | 2.80 | 54.000 |
| 0.33 | 3.05 | 62.000 | 0.35 | 2.90 | 58.000 |
| 0.35 | 3.20 | 65.000 | 0.40 | 3.30 | 66.000 |
| 0.37 | 3.35 | 67.000 | 0.42 | 3.55 | 69.000 |
| 0.40 | 3.55 | 72.000 | 0.45 | 3.90 | 74.000 |
| 0.44 | 4.05 | 79.000 | 0.50 | 4.35 | 79.000 |
| 0.49 | 4.40 | 86.000 | |||
| TÔN KẼM ( 9 sóng vuông, 13 sóng la fông ) | |||||
| 0.33 | 3.00 | 0.50 Hoa Sen | 4.70 | 78.000 | |
| 0.36 | 3.30 | Tôn nhựa 1 lớp | m | 41.000 | |
| 0.40 | 3.62 | Tôn nhựa 2 lớp | m | 75.000 | |
| Tôn Đông Á | Tôn Hoa Sen | ||||
| 0.40 | 3.35 | 74.000 | 0.40 | 3.60 | 79.000 |
| 0.45 | 3.90 | 81.500 | 0.45 | 4.10 | 86.500 |
| 0.50 | 4.30 | 93.000 | 0.50 | 4.50 | 95.000 |
| Chấn máng | m | 5.000 | Vít tôn 4 phân | bịch | 75.000 |
| Chấn vòm + diềm | m | 5.000 | Vít tôn 5 phân | bịch | 77.000 |
| Ốp nóc | m | 3.000 | Dán PE 5 sóng | 4 ly | 25.000/m |
| GIA CÔNG ĐỔ PU/TÔN GIẢ NGÓI | |||||
| PU 16 – 18ly | m | 70.000 | Tôn giả ngói | m | 10.000 |
Lưu ý mua hàng:
- Bảng ước tính kinh phí tôn kẽm tôn mạ màu chưa gồm có chi phí giao hàng và thuế giá trị gia tăng 10% trên toàn tp hcm và các địa phương kế cận.
- Chúng tôi có đủ ôtô tải lớn để bảo đảm vận tải mau chóng cho quy mô đầu tư của bạn.
- Đặt mua sau 6 giờ sẽ có hàng sẵn ( tùy vào lượng phần nhiều hơn hoặc ít hơn ).
- Bán đúng loại hàng theo đề nghị của quý khách hàng.
- Chi trả toàn bộ 100% tiền mặt lúc nhận hàng tại dự án.
Địa chỉ mua tôn mạ màu uy tín tại tphcm
Cách nhiệt An Tâm luôn là người dẫn đầu trên thị trường trong ngành phân phối vật liệu xây dựng. Công ty cách nhiệt An Tâm chuyên cung cấp và thi công vật liệu cách nhiệt, cách âm, chống nóng. Sản phẩm đa dạng, đáp ứng được các nhu cầu khắt khe về kỹ thuật. Với đội ngũ thi công hùng hậu, nhiệt huyết, cách nhiệt An Tâm đã thực hiện nhiều công trình trên khắp cả nước.
Công ty cách nhiệt An Tâm cung cấp tất cả các loại Tôn đang có trên thị trường với chất lượng và giá cực hấp dẫn. Do đó, khách hàng sẽ có rất nhiều lựa chọn cho ngôi nhà của mình. Để được tư vấn chi tiết hơn về loại tôn cách nhiệt hiệu quả nhất hiện nay cũng như báo giá về sản phẩm này, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua website: để được tư vấn chi tiết!

CÔNG TY TNHH CÁCH ÂM CHỐNG NÓNG AN TÂM
Văn phòng giao dịch: 51/26/20 đường Vườn Lài nối dài, P.Thạnh Lộc, Q.12
Địa chỉ kho hàng TPHCM: 1420/1 Vườn Lài (Nối Dài), Phường An Phú Đông, Tp Hồ Chí Minh
Chi nhánh HN: Ngõ 176 đường Cao Lỗ, xã Đông Anh, Hà Nội
Điện thoại: 028.3720.3028 – Fax: 028.6282.0433
Email: cachamchongnong@gmail.com
Website: https://cachnhietantam.com
*Chi nhánh miền Nam:
0901.37.34.39 Ms. Thủy
0911.78.28.28 Mr. Dương
0911 78 86 68 Ms. Khánh
0934 090 593 Ms. Vi
0933.156.195 Ms. Tiên
0847.33.28.28 Ms. An
0707.34.36.39 Mr. Ry
0838.14.28.28 Mr. Duy
0901 47 6667 Mr. Nguyên
*Chi nhánh miền Bắc:
0921 38 28 28 Mr.Hùng
084 533 28 28 Ms.Ngọc
0842 808 288 Ms.Quỳnh
0847 808 288 Ms.Tuyết
0346.220.228 Ms Phương
0977.066.794 Ms. X.Thu



